Dịch

codicioso

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kodiˈθjoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tham lamtính từgreedy, covetous
  2. Kẻ thèm muốn; người tham lamdanh từcoveter; greedy person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. codiciosoDạng gốc (base form)
  2. codiciosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. codiciososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. codiciosaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc codicioso

Ví dụ

  • .Bọn trộm đang thèm muốn chiếc nhẫn của bạn.
  • .Cô ấy thật tham lam.
  • .Đừng tham lam.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI