codicioso
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kodiˈθjoso/nguồn
Nghĩa chính
- Tham lamtính từgreedy, covetous
- Kẻ thèm muốn; người tham lamdanh từcoveter; greedy person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- codiciosoDạng gốc (base form)
- codiciosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- codiciososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- codiciosaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
cùng gốc codiciosoVí dụ
- .Bọn trộm đang thèm muốn chiếc nhẫn của bạn.
- .Cô ấy thật tham lam.
- .Đừng tham lam.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tham lam
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh