Dịch

ávido

C1tính từ (adjective)
/ˈabido/nguồn

Nghĩa chính

  1. Say mê, khao khát, háo hứctính từavid, keen, eager
  2. Tham lam, hám lợitính từgreedy
  3. Nóng lòng, nôn nóngtính từanxious

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ávidoDạng gốc (base form)
  2. ávidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ávidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ávidaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc ávido

Ví dụ

  • Stephen King.Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của Stephen King.
  • .Bọn trộm đang dòm ngó chiếc nhẫn của bạn.
  • .Đó là lý do tôi không phải là một người quá ham mê đạp xe.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Say mê
Tham lam

AI