Dịch

avid

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khao kháttính từEnthusiastic; keen; eager; showing great interest in something or desire to do something.
  2. Tham lam, khao kháttính từgreedy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avidDạng gốc (base form)
  2. more avidSo sánh hơn (comparative)
  3. aviderSo sánh hơn (comparative)
  4. most avidSo sánh nhất (superlative)
  5. avidestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • avid for sthkhao khát cái gì

Cụm từ (phrase)

avid collectorNgười say mê sưu tầm
avid fanNgười hâm mộ cuồng nhiệt
avid readerNgười ham đọc sách
avid supporterNgười ủng hộ nhiệt thành
avid surferNgười đam mê lướt sóng
avid readersNgười mê đọc sách
avid cyclistNgười đam mê đạp xe
avid shopperNgười say mê mua sắm

Ví dụ

  • 1960 một người hâm mộ cuồng nhiệt phim khoa học viễn tưởng thập niên 1960
  • .Cô ấy là một người say mê đọc sách.
  • .Tom là một người đam mê lướt sóng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápavide
  2. từ tiếng Latinhavidus“eager, desirous; greedy”

AI