Nghĩa chính
- Khao kháttính từEnthusiastic; keen; eager; showing great interest in something or desire to do something.
- Tham lam, khao kháttính từgreedy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- avid for sthkhao khát cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avid collector | Người say mê sưu tầm | |
| avid fan | Người hâm mộ cuồng nhiệt | |
| avid reader | Người ham đọc sách | |
| avid supporter | Người ủng hộ nhiệt thành | |
| avid surfer | Người đam mê lướt sóng | |
| avid readers | Người mê đọc sách | |
| avid cyclist | Người đam mê đạp xe | |
| avid shopper | Người say mê mua sắm |
Ví dụ
- 1960 một người hâm mộ cuồng nhiệt phim khoa học viễn tưởng thập niên 1960
- .Cô ấy là một người say mê đọc sách.
- .Tom là một người đam mê lướt sóng.
Họ từ (word family)
cùng gốc avidNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápavide
- từ tiếng Latinhavidus“eager, desirous; greedy”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha