Nghĩa chính
- Tràn đầy nhiệt tìnhtính từWith zealous fervor; excited, motivated.
- Thuộc sự nhập thần, cuồng tíntính từRelating to enthusiasm, or divine possession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enthusiasticDạng gốc (base form)
- more enthusiasticSo sánh hơn (comparative)
- most enthusiasticSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- enthusiastic about sb/sthhào hứng về ai/cái gìYou don't sound very enthusiastic about the idea.Nghe có vẻ bạn không hào hứng lắm với ý tưởng này.
- enthusiastic about doing sthhào hứng làm gìShe was still really enthusiastic about going to Spain.Cô ấy vẫn thực sự hào hứng với việc đi Tây Ban Nha.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enthusiastic about something | Hào hứng với điều gì | |
| enthusiastic applause | Tràng pháo tay nhiệt liệt | |
| enthusiastic response | Sự hưởng ứng nhiệt tình | |
| enthusiastic support | Sự ủng hộ nhiệt tình | |
| enthusiastic welcome | Sự đón tiếp nồng nhiệt | |
| enthusiastic spectator | Khán giả nhiệt tình | |
| enthusiastically agree | Nhiệt tình đồng ý | |
| enthusiastically accept | Nhiệt tình chấp nhận |
Ví dụ
- […] một chàng trai trẻ có tính cách viển vông và đầy nhiệt huyết
- ?Bạn có hào hứng không?
- .Chỉ cần nhiệt tình thôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc enthusiasticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἐνθουσιαστικόςenthousiastikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- bigđồng nghĩaNhiệt tình, hăng hái.
- crazyđồng nghĩaHào hứng và có nhiều năng lượng.
- excitedđồng nghĩaThường mang nghĩa hứng thú bền lâu hoặc có tính chất chung, không nhất thiết là cảm xúc nhất thời.
- jacktrái nghĩaHào hứng và còn hứng thú với điều đó.
- sicktrái nghĩangược nghĩa, hứng thú
- tiredtrái nghĩaHào hứng và thích làm hoặc tiếp tục với điều đó.