Nghĩa chính
- Rất lạnh, băng giátính từVery cold; lacking warmth; icy.
- Lạnh lùng, hờ hữngtính từChilly in manner; lacking affection or zeal; impassive.
- Lãnh cảmtính từSexually unresponsive, especially of a woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frigidDạng gốc (base form)
- frigiderSo sánh hơn (comparative)
- more frigidSo sánh hơn (comparative)
- frigidestSo sánh nhất (superlative)
- most frigidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frigid zonedanh từ | danh từ | Một trong hai vùng của Trái đất nằm giữa cực bắc và cực nam và Vòng Bắc Cực hoặc Vòng Nam Cực tương ứng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfrīgidus“cold”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sríHgos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc frigidVí dụ
- , .Một trận mưa phùn lạnh giá đang rơi.
- , ugurdu .Ở Ý, một loài thực vật gọi là Pizza ugurdu được cho là kích thích cảm giác tình dục mạnh mẽ ngay cả ở những người lãnh cảm nhất.
- cuộc tiếp đón lạnh nhạt