Dịch

frigid

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rất lạnh, băng giátính từVery cold; lacking warmth; icy.
  2. Lạnh lùng, hờ hữngtính từChilly in manner; lacking affection or zeal; impassive.
  3. Lãnh cảmtính từSexually unresponsive, especially of a woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frigidDạng gốc (base form)
  2. frigiderSo sánh hơn (comparative)
  3. more frigidSo sánh hơn (comparative)
  4. frigidestSo sánh nhất (superlative)
  5. most frigidSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

frigid zonedanh từMột trong hai vùng của Trái đất nằm giữa cực bắc và cực nam và Vòng Bắc Cực hoặc Vòng Nam Cực tương ứng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfrīgidus“cold”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sríHgos

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lạnh lùng
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Một trận mưa phùn lạnh giá đang rơi.
  • , ugurdu .Ở Ý, một loài thực vật gọi là Pizza ugurdu được cho là kích thích cảm giác tình dục mạnh mẽ ngay cả ở những người lãnh cảm nhất.
  • cuộc tiếp đón lạnh nhạt

AI