Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cuồng tín, quá khíchtính từFanatical.
- Người cuồng tíndanh từA person who is zealously enthusiastic for some cause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fanaticDạng gốc (base form)
- fanaticsSố nhiều (plural)
- more fanaticSo sánh hơn (comparative)
- most fanaticSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fanatic about sthcuồng cái gìHe's fanatic about his religious beliefs.Anh ấy cuồng tín với những niềm tin tôn giáo của mình.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cuồng nhiệt
- Cuồng nhiệt, điên cuồngShowing evidence of possession by a god or demon; frenzied, overzealous.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fanaticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfānāticus“of a temple, divinely inspired, frenzied”
Ví dụ
- , , / , .Nhưng Đức tin, Đức tin cuồng tín, một khi đã gắn chặt / Vào một điều sai trái thân thương nào đó, thì cứ ôm chặt lấy nó cho đến cuối cùng.
- . . — ()Một kẻ cuồng nhiệt không thể thay đổi ý định của mình. Một người cuồng tín không thể thay đổi ý định và sẽ không thay đổi chủ đề. —Winston Churchill (được quy cho)
- .Sami không phải là kẻ cuồng tín.