Dịch

fanatic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuồng tín, quá khíchtính từFanatical.
  2. Người cuồng tíndanh từA person who is zealously enthusiastic for some cause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fanaticDạng gốc (base form)
  2. fanaticsSố nhiều (plural)
  3. more fanaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most fanaticSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fanatic about sthcuồng cái gìHe's fanatic about his religious beliefs.Anh ấy cuồng tín với những niềm tin tôn giáo của mình.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cuồng nhiệt
  1. Cuồng nhiệt, điên cuồngShowing evidence of possession by a god or demon; frenzied, overzealous.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfānāticus“of a temple, divinely inspired, frenzied”

Ví dụ

  • , , / , .Nhưng Đức tin, Đức tin cuồng tín, một khi đã gắn chặt / Vào một điều sai trái thân thương nào đó, thì cứ ôm chặt lấy nó cho đến cuối cùng.
  • . . — ()Một kẻ cuồng nhiệt không thể thay đổi ý định của mình. Một người cuồng tín không thể thay đổi ý định và sẽ không thay đổi chủ đề. —Winston Churchill (được quy cho)
  • .Sami không phải là kẻ cuồng tín.

AI