Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tha thiết, khao kháttính từExpressing a wish or longing for something.
- Cầu tiến, có chí tiến thủtính từAspiring, or seeking advancement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wishfulDạng gốc (base form)
- more wishfulSo sánh hơn (comparative)
- most wishfulSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wishful thinkingdanh từ | danh từ | Suy nghĩ viển vông, ảo tưởng |
| wishful hopingdanh từ | danh từ | Hành động hy vọng điều gì đó xảy ra, mặc dù thiếu bằng chứng hoặc khả năng xảy ra điều đó thấp, thường được thúc đẩy bởi mong muốn khiến bản thân cảm thấy tốt hơn hoặc tin vào điều gì đó tích cực |
| wishful thoughtdanh từ | danh từ | Ví dụ về suy nghĩ mơ ước |
| wishful recyclingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với aspirational recycling |
| wishful thinkerdanh từ | danh từ | Người tham gia vào suy nghĩ mơ ước |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được mong ước
- Được mong ước, được ao ướcWished-for; desired, wanted.
Họ từ (word family)
cùng gốc wishfulVí dụ
- , .Khi con tàu nhổ neo, tôi ra bờ nước dõi nhìn theo với cõi lòng tha thiết đớn đau, và đưa mắt cùng dòng lệ trông theo cho đến khi con tàu hoàn toàn khuất dạng.
- .Cùng lắm đó cũng chỉ là suy nghĩ viển vông.
- .Đó chỉ là suy nghĩ viển vông thôi.