Dịch

wishful

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tha thiết, khao kháttính từExpressing a wish or longing for something.
  2. Cầu tiến, có chí tiến thủtính từAspiring, or seeking advancement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wishfulDạng gốc (base form)
  2. more wishfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most wishfulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

wishful thinkingdanh từSuy nghĩ viển vông, ảo tưởng
wishful hopingdanh từHành động hy vọng điều gì đó xảy ra, mặc dù thiếu bằng chứng hoặc khả năng xảy ra điều đó thấp, thường được thúc đẩy bởi mong muốn khiến bản thân cảm thấy tốt hơn hoặc tin vào điều gì đó tích cực
wishful thoughtdanh từVí dụ về suy nghĩ mơ ước
wishful recyclingdanh từĐồng nghĩa với aspirational recycling
wishful thinkerdanh từNgười tham gia vào suy nghĩ mơ ước

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được mong ước
  1. Được mong ước, được ao ướcWished-for; desired, wanted.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Khi con tàu nhổ neo, tôi ra bờ nước dõi nhìn theo với cõi lòng tha thiết đớn đau, và đưa mắt cùng dòng lệ trông theo cho đến khi con tàu hoàn toàn khuất dạng.
  • .Cùng lắm đó cũng chỉ là suy nghĩ viển vông.
  • .Đó chỉ là suy nghĩ viển vông thôi.

AI