Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wishfully
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách mong muốn
trạng từ
In a wishful manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wishfully
Dạng gốc
(base form)
more wishfully
So sánh hơn
(comparative)
most wishfully
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
wishful
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
wishfully
wishful
Tha thiết, khao khát
tính từ
wishful
ness
Trạng thái hoặc chất lượng của sự mong muốn
danh từ
Ví dụ
he
wishfully
indulged
in
dreams
of
fame
AI
1
Một cách mong muốn
1
Một cách mong muốn
1
Một cách mong muốn