Dịch

miserable

B2tính từ (adjective)
/miseˈɾable/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khốn khổ, bất hạnhtính từmiserable
  2. Nghèo khó, bần cùngtính từpoor
  3. Keo kiệt, bủn xỉntính từgreedy, stingy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. miserableDạng gốc (base form)
  2. miserablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

estado miserableTrạng thái khốn khổ
persona miserableNgười khốn khổ
sentirse miserableCảm thấy khốn khổ
vida miserableCuộc sống khốn khổ

Ví dụ

  • ¡ !Các người thật lợi dụng và thật khốn khổ!
  • .Chỉ rơi một vài giọt đáng thương.
  • , .Đúng là anh ấy giàu, nhưng anh ấy là một kẻ khốn khổ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc miserable

AI