Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
greedy property
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
ɹ
i
d
i
ˈ
p
ɹ
ɑ
.
p
ɚ.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Thuộc tính có thể giải quyết tối ưu trên toàn cầu bằng cách đưa ra các quyết định tối ưu cục bộ
danh từ
The property of being globally solvable optimally by making optimal decisions locally.
Ví dụ
It
has
the
greedy
property
(
difficult
to
prove
in
time-critical
contest
environment
!).
If
we
make
a
choice
that
seems
like
the
best
at
the
moment
and
proceed
to
solve
the
remaining
subproblem
,
we
reach
the
optimal
solution
.
We
will
never
have
to
reconsider
our
previous
choices
.
Developing
efficient
algorithms
for
computing
shortest
paths
in
a
time
varying
spatial
network
is
challenging
because
these
journeys
do
not
always
display
greedy
property
or
optimal
substructure
,
making
techniques
like
dynamic
programming
inapplicable
.
AI
1
Thuộc tính có thể giải quyết tối ưu trên toàn cầu bằng cách đưa ra các quyết định tối ưu cục bộ
1
Thuộc tính có thể giải quyết tối ưu trên toàn cầu bằng cách đưa ra các quyết định tối ưu cục bộ
1
Thuộc tính có thể giải quyết tối ưu trên toàn cầu bằng cách đưa ra các quyết định tối ưu cục bộ