Dịch

greedy property

danh từ (noun)
US/ˈɡɹidi ˈpɹɑ.pɚ.ti/

Nghĩa chính

  1. Thuộc tính có thể giải quyết tối ưu trên toàn cầu bằng cách đưa ra các quyết định tối ưu cục bộdanh từThe property of being globally solvable optimally by making optimal decisions locally.

Ví dụ

  • ( !). , . .
  • , .

AI