codicia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/koˈdiθja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lòng tham, tính tham lamdanh từgreed, avarice
- Lòng thèm muốn, dục vọngdanh từlust
- Dạng của codiciarđộng từinflection of codiciar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của codiciarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- codiciaDạng gốc (base form)
- codiciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| la codicia ciega | Lòng tham mù quáng | |
| la codicia de dinero | Lòng tham tiền | |
| la codicia de poder | Lòng tham quyền lực | |
| la codicia desmedida | Lòng tham vô độ | |
| la codicia humana | Lòng tham của con người |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của codiciar
- second-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc codiciaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- , , .Kẻ keo kiệt tích lũy tiền, không vì thận trọng, mà vì tham lam.
- .María và chồng cô nhìn tấm áp phích đó với tham lam.
- .Ở phía đối lập của phổ, chúng ta có tham lam.