Dịch

codicia

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/koˈdiθja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lòng tham, tính tham lamdanh từgreed, avarice
  2. Lòng thèm muốn, dục vọngdanh từlust
  3. Dạng của codiciarđộng từinflection of codiciar:
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của codiciarđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. codiciaDạng gốc (base form)
  2. codiciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

la codicia ciegaLòng tham mù quáng
la codicia de dineroLòng tham tiền
la codicia de poderLòng tham quyền lực
la codicia desmedidaLòng tham vô độ
la codicia humanaLòng tham của con người

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của codiciar
  1. second-person singular imperative

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lòng thèm muốn

Ví dụ

  • , , .Kẻ keo kiệt tích lũy tiền, không vì thận trọng, mà vì tham lam.
  • .María và chồng cô nhìn tấm áp phích đó với tham lam.
  • .Ở phía đối lập của phổ, chúng ta có tham lam.

AI