Dịch

envy

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛnvi/nguồnUS/ˈɛnvi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự thèm muốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Resentful desire of something possessed by another or others (but not limited to material possessions).
  2. Đối tượng thèm muốn, niềm ao ướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An object of envious notice or feeling.
  3. Táo Envydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A red-skinned variety of eating apple.
  4. Ghen tị, ghen ghét, đố kỵđộng từngoại động từ (transitive)To feel displeasure or hatred towards (someone) for their good fortune or possessions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. envyNguyên thể (infinitive)
  2. enviesSố nhiều (plural)
  3. enviedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. envyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • envy (of sb)sự đố kỵ (với ai)He couldn't conceal his envy of me.Anh ấy không thể che giấu sự đố kỵ với tôi.
  • envy (at/of sth)sự đố kỵ (về/với cái gì)She felt a pang of envy at the thought of his success.Cô ấy cảm thấy một thoáng đố kỵ khi nghĩ về thành công của anh ta.
  • with envyđầy đố kỵThey looked with envy at her latest purchase.Họ nhìn món đồ mới mua của cô ấy với vẻ đố kỵ.
  • envy sbđố kỵ với aiHe envied her—she seemed to have everything she could possibly want.Anh ấy đố kỵ với cô ấy—cô ấy dường như có mọi thứ mà mình mong muốn.
  • envy sthđố kỵ với cái gìShe has always envied my success.Cô ấy luôn đố kỵ với thành công của tôi.
  • envy sb (for) sthghen tị với ai vì cái gìI envied him his good looks.Tôi ghen tị với vẻ ngoài điển trai của anh ấy.

Cụm từ (phrase)

consume with envyGhen tị cồn cào
excite envyKhơi dậy lòng đố kỵ
feel envyCảm thấy ghen tị
green with envycụm từGhen tị đỏ mắt
the envy of someoneNiềm ao ước của ai
boob envydanh từĐồng nghĩa với breast envy
womb envydanh từMong muốn được cho là vô thức của một người đàn ông là sở hữu tử cung
envy-freetính từNhư vậy, mọi đối tác đều cho rằng cổ phần được phân bổ của mình ít nhất cũng tốt như bất kỳ cổ phần nào khác

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 7
Lòng thù hận
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lòng thù hận, ác cảm, hiềm khíchHatred, enmity, ill-feeling.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienvie
  2. từ tiếng Pháp cổenvie
  3. từ tiếng Latinhinvidia“envy”

Cùng gốc (doublet)envie

Ví dụ

  • .chưng cất từ đó một sự ghen tị cay độc cướp đi mọi hương vị của chiếc bánh napoleon của nàng.
  • [.]Bản hiến pháp này trong quá khứ từng là niềm ao ước của toàn thế giới.
  • ?Ai lại đi ghen tị với sự thịnh vượng của kẻ ác?

AI