Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
womb envy
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
u
m
ˈɛ
n
v
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Mong muốn được cho là vô thức của một người đàn ông là sở hữu tử cung
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The alleged unconscious desire of a man to possess a womb.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
vagina envy
penis envy
AI
1
Mong muốn được cho là vô thức của một người đàn ông là sở hữu tử cung
1
Mong muốn được cho là vô thức của một người đàn ông là sở hữu tử cung
1
Mong muốn được cho là vô thức của một người đàn ông là sở hữu tử cung