envidia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/emˈbidja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ghen tị, đố kỵ, ghen ghétdanh từenvy
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của envidiarđộng từthird-person singular present indicative
- Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của envidiarđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- envidiaDạng gốc (base form)
- envidiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| despertar envidia | Gợi sự đố kỵ | |
| envidia destructiva | Lòng ghen tị hủy hoại | |
| envidia sana | Lòng ghen tị lành mạnh | |
| provocar envidia | Gây ghen tị | |
| sentir envidia | Cảm thấy ghen tị | |
| tener envidia | Ghen tị | |
| envidia del penedanh từ | danh từ | Ghen tị dương vật |
| no tengan envidia | Đừng có ghen tị |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ghen tị
- Ghen tị, đố kỵinflection of envidiar:
Họ từ (word family)
cùng gốc envidiaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Anne .Anne sẽ là người khiến mọi bạn bè ghen tị.
- .Bạn làm tôi ghen tị vì bạn có một sếp tốt.
- .Cuối cùng, mọi người ghen tị vì những chuyện vớ vẩn.