Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
no tengan envidia
Nghĩa chính
1
Đừng có ghen tị
Ví dụ
No
tengan
envidia
del
éxito
de
otras
personas
.
Đừng có ghen tị với thành công của người khác.
Xuất hiện ở từ khác
tengan
kết hợp
đừng có ghen tị
AI
1
Đừng có ghen tị
1
Đừng có ghen tị
1
Đừng có ghen tị