envie
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự khao khát hoặc khao khát mãnh liệt, đặc biệt là đối với (một loại thực phẩm cụ thể)danh từA strong desire or craving, especially for (a particular kind of) food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- envieDạng gốc (base form)
- enviesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tranh
- Tranh; thi đua; phấn đấuTo vie; to emulate; to strive.
Họ từ (word family)
cùng gốc envieNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápenvie“urge, craving”
Cùng gốc (doublet)envy
Ví dụ
- "Oooo, ." . " ." . , , .
- " ," . " . Popeye's , ."