rapacity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tham tàn, tính phàm ăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being rapacious; voracity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rapacityDạng gốc (base form)
- rapacitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc rapacityVí dụ
- , .
- .