Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rapaciousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự tham tàn, tính phàm ăn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being rapacious; extreme gluttony.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
greediness
voracity
greed
gluttony
avarice
Mammon
Xem thêm 4
Nguồn gốc
(etymology)
rapacious
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rapaciousness
rapacious
Tham ăn; hám lợi
tính từ
rapaci
ty
Sự tham tàn, tính phàm ăn
danh từ
rapacious
ly
Một cách tham lam, tham lam, thèm ăn
trạng từ
AI
1
Sự tham tàn
1
Sự tham tàn
1
Sự tham tàn