devouring
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hau háu, ngấu nghiếndanh từThe act by which something is devoured.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- devouringDạng gốc (base form)
- devouringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all-devouringtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với all-consuming |
Ví dụ
- , .Nhưng giống như tất cả những sự ngấu nghiến mang tính biểu tượng khác trong tiểu thuyết, lần này cũng mang lại sự mặc khải.
- .Anh ta đang ngấu nghiến cơ thể cô ấy.
- cái nhìn hau háu, cái nhìn chòng chọc