Dịch

eager

B1TOEICtính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈiːɡə/US/ˈiɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Háo hức; thiết thatính từDesirous; keen to do or obtain something.
  2. Đánh giá háo hứctính từNot employing lazy evaluation; calculating results immediately, rather than deferring calculation until they are required.
  3. Nôn nóng, háo hứcđộng từnội động từ (intransitive)To be or become eager.
  4. Dạng khác của eagredanh từAlternative form of eagre (“tidal bor”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eagerNguyên thể (infinitive)
  2. eagersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. eageredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. eageringPhân từ I (present participle)
  5. more eagerSo sánh hơn (comparative)
  6. eagererSo sánh hơn (comparative)
  7. most eagerSo sánh nhất (superlative)
  8. eagerestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • eager for sthháo hức về cái gìShe is eager for her parents' approval.Cô ấy rất mong mỏi sự chấp thuận của bố mẹ.
  • eager to do sthháo hức làm gì, hăng hái làm gìEveryone in the class seemed eager to learn.Mọi người trong lớp đều có vẻ hăng hái học tập.

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 2
Giòn
  1. Giòn, dễ gãyBrittle; inflexible; not ductile.

Ví dụ

  • .Những con chó săn háo hức trong cuộc rượt đuổi.
  • thuật toán đánh giá háo hức
  • , ( ), chính vàng đôi khi cũng giòn đến mức (như thợ kim hoàn thường gọi) nó khó chịu được búa đập chẳng khác nào thủy tinh

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiegre
  2. từ tiếng Pháp cổaigre
  3. từ tiếng Latinhācrus

AI