Nghĩa chính
- Người chăm chỉdanh từOne (especially a child) who is very excited or enthusiastic to begin a task; a person who is exceedingly assiduous in an enthusiastic manner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eager beaverDạng gốc (base form)
- eager beaversSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ ” , .Một “người chăm chỉ” trong lĩnh vực máy tính thì Gates có vẻ đã bắt đầu lập trình từ năm mười một tuổi.
- .Anh ấy đúng là một người chăm chỉ.
- .Anh ấy là một người chăm chỉ.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)