Dịch

eager beaver

danh từ (noun)
UK/ˌiː.ɡə ˈbiː.və/US/ˌi.ɡɚ ˈbi.vɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người chăm chỉdanh từOne (especially a child) who is very excited or enthusiastic to begin a task; a person who is exceedingly assiduous in an enthusiastic manner

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eager beaverDạng gốc (base form)
  2. eager beaversSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “ ” , .Một “người chăm chỉ” trong lĩnh vực máy tính thì Gates có vẻ đã bắt đầu lập trình từ năm mười một tuổi.
  • .Anh ấy đúng là một người chăm chỉ.
  • .Anh ấy là một người chăm chỉ.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI