Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uneager
tính từ
(adjective)
UK
/
ʌ
ˈ
n
iː
ɡ
ə
/
Nghĩa chính
1
Không háo hức
tính từ
Not eager.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
uneager
Dạng gốc
(base form)
more uneager
So sánh hơn
(comparative)
most uneager
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
eager
Ví dụ
She
saw
the
young
Corinthian
Lycius
/
Charioting
foremost
in
the
envious
race
,
/
Like
a
young
Jove
with
calm
uneager
face
,
/
And
fell
into
a
swooning
love
of
him
.
His
voice
was
unexcited
,
uneager
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uneager
eager
Háo hức; thiết tha
tính từ, động từ, danh từ
eagerly
Một cách hăm hở; thiết tha
trạng từ
eagerness
Sự háo hức, sự hăm hở, sự tha thiết
danh từ
uneager
ly
Không có sự háo hức
trạng từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Không háo hức
1
Không háo hức
1
Không háo hức