Dịch

eagerness

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự háo hức, sự hăm hở, sự tha thiếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being eager; ardent desire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eagernessDạng gốc (base form)
  2. eagernessesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • eagerness (to do sth)sự hăm hở (làm gì)

Cụm từ (phrase)

eagerness to learnSự ham học hỏi
in one's eagernessVì quá háo hức
initial eagernessSự hăm hở ban đầu
show eagernessThể hiện sự háo hức

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vị chua
  1. không đếm được (uncountable)Vị chua, vị chátTartness, sourness.

Nguồn gốc (etymology)

eager-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiegernesse

Ví dụ

  • ... , .Những điều anh ta kể... đủ khiến bạn gần như run lên vì phấn khích, khi bạn nghe mọi chi tiết thân mật từ một người quyến rũ động vật và nhận ra thế giới ngầm bận rộn đang vận hành với sự háo hức và lo âu hồi hộp đến nhường nào.
  • .Anh ấy thừa nhận sự háo hức muốn trốn thoát khỏi nơi này.
  • .Anh ấy tràn đầy háo hức được gặp cô ấy.

AI