Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự háo hức, sự hăm hở, sự tha thiếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being eager; ardent desire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eagernessDạng gốc (base form)
- eagernessesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- eagerness (to do sth)sự hăm hở (làm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eagerness to learn | Sự ham học hỏi | |
| in one's eagerness | Vì quá háo hức | |
| initial eagerness | Sự hăm hở ban đầu | |
| show eagerness | Thể hiện sự háo hức |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vị chua
- không đếm được (uncountable)Vị chua, vị chátTartness, sourness.
Họ từ (word family)
cùng gốc eagernessNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ... , .Những điều anh ta kể... đủ khiến bạn gần như run lên vì phấn khích, khi bạn nghe mọi chi tiết thân mật từ một người quyến rũ động vật và nhận ra thế giới ngầm bận rộn đang vận hành với sự háo hức và lo âu hồi hộp đến nhường nào.
- .Anh ấy thừa nhận sự háo hức muốn trốn thoát khỏi nơi này.
- .Anh ấy tràn đầy háo hức được gặp cô ấy.