Dịch

impatient

A2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thiếu kiên nhẫn, sốt ruộttính từA2Restless, short of temper, and intolerant of delays.
  2. nôn nóng, nóng lòngtính từB1Anxious and eager, especially to begin or have something.
  3. nóng nảy, hấp tấptính từB2Prompted by, or exhibiting, impatience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impatientDạng gốc (base form)
  2. more impatientSo sánh hơn (comparative)
  3. most impatientSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • impatient with sb/sthmất kiên nhẫn với ai/cái gìTry not to be too impatient with her.Đừng quá mất kiên nhẫn với cô ấy.
  • impatient at sthmất kiên nhẫn vì điều gìSarah was becoming increasingly impatient at their lack of interest.Sarah ngày càng trở nên mất kiên nhẫn vì sự thiếu quan tâm của họ.
  • impatient to do sthnôn nóng làm gìShe was clearly impatient to leave.Cô ấy rõ ràng là đang nôn nóng muốn rời đi.
  • impatient for sthnôn nóng chờ điều gìimpatient for changenôn nóng chờ sự thay đổi
  • impatient of sb/sthkhông thể chịu đựng được ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

get impatientTrở nên thiếu kiên nhẫn
grow impatientTrở nên thiếu kiên nhẫn
impatient for somethingNôn nóng vì điều gì
impatient to do somethingNôn nóng làm gì
impatient for resultsNóng lòng chờ kết quả
impatient with delaysMất kiên nhẫn vì chậm trễ
impatient answerCâu trả lời nóng nảy
impatient with someoneThiếu kiên nhẫn với ai

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không chịu nổi
  1. Not to be borne; unendurable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nôn nóng

Nguồn gốc (etymology)

im-patient

  1. từ tiếng Pháp cổimpacient
  2. từ tiếng Latinhimpatiēns

Ví dụ

  • .Cô ấy nhảy múa khi trở nên thiếu kiên nhẫn.
  • những lời nói hoặc câu trả lời nóng nảy
  • .Bạn không thân thiện với tôi

AI