Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
impatient with someone
Nghĩa chính
1
Thiếu kiên nhẫn với ai
Ví dụ
You're
so
impatient
with
me
.
Bạn quá thiếu kiên nhẫn với tôi đấy.
Xuất hiện ở từ khác
impatient
kết hợp
thiếu kiên nhẫn với ai
AI
1
Thiếu kiên nhẫn với ai
1
Thiếu kiên nhẫn với ai
1
Thiếu kiên nhẫn với ai