impaciente
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/impaˈθjente/
Nghĩa chính
- Nôn nóng, thiếu kiên nhẫntính từimpatient
- Dạng biến chia của impacientarđộng từinflection of impacientar:
- Làm mất kiên nhẫn, gây bồn chồnđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
- Ngôi thứ ba số ít mệnh lệnh của impacientarđộng từthird-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impacienteDạng gốc (base form)
- impacientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy bồn chồn chờ chồng trở về.
- .Cô ấy chờ đợi bồn chồn sự trở về của chồng.
- .Cô ấy không bồn chồn chút nào.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa