Dịch

impaciente

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/impaˈθjente/

Nghĩa chính

  1. Nôn nóng, thiếu kiên nhẫntính từimpatient
  2. Dạng biến chia của impacientarđộng từinflection of impacientar:
  3. Làm mất kiên nhẫn, gây bồn chồnđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
  4. Ngôi thứ ba số ít mệnh lệnh của impacientarđộng từthird-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impacienteDạng gốc (base form)
  2. impacientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy bồn chồn chờ chồng trở về.
  • .Cô ấy chờ đợi bồn chồn sự trở về của chồng.
  • .Cô ấy không bồn chồn chút nào.

AI