Dịch

paciente

A2tính từ (adjective)
Hay gặp
/paˈθjente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kiên nhẫn, nhẫn nạitính từpatient

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pacienteDạng gốc (base form)
  2. pacientísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. pacientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

paciente externoBệnh nhân ngoại trú
paciente ingresadoBệnh nhân nội trú
ser pacienteKiên nhẫn
tratar a un pacienteĐiều trị một bệnh nhân
atender a un pacienteKhám chữa bệnh nhân
paciente crónicoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên bỏ thuốc lá.
  • .Bác sĩ phẫu thuật đã bỏ quên dị vật bên trong cơ thể bệnh nhân.
  • .Bệnh nhân có biểu hiện xuất huyết nội.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc paciente

AI