Dịch

patient

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. kiên nhẫntính từB1Willing to wait without losing temper.
  2. bệnh nhân, người bệnhdanh từB1A person receiving medical care.
  3. kiên trì, bền bỉtính từB2Constantly diligent and persevering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patientDạng gốc (base form)
  2. patientsSố nhiều (plural)
  3. more patientSo sánh hơn (comparative)
  4. patienterSo sánh hơn (comparative)
  5. most patientSo sánh nhất (superlative)
  6. patientestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • patient with sthbệnh nhân bị bệnh gìpatients with heart diseasebệnh nhân bị bệnh tim
  • patient with sb/sthkiên nhẫn với ai/cái gìShe's very patient with young children.Cô ấy rất kiên nhẫn với trẻ nhỏ.

Cụm từ (phrase)

mental patientdanh từBệnh nhân tại viện điều trị bệnh tâm thần
patient as Jobtính từVô cùng kiên nhẫn
patient zerodanh từBệnh nhân đầu tiên trong dân số của một cuộc điều tra dịch tễ học
trans patientdanh từBệnh nhân chuyển giới
index patientdanh từĐồng nghĩa với patient zero
patient contactdanh từLiên hệ giữa bệnh nhân và chuyên gia y tế
walking patientdanh từBệnh nhân có vết thương và/hoặc bệnh tật tương đối nhẹ, cho phép bệnh nhân đi lại và không cần lót chuồng
patient under investigationdanh từNgười đã tiếp xúc gần gũi với một bệnh nhân được xác nhận nhiễm trùng hoặc/và có thể đã đến nơi có ổ dịch hoặc sự kiện siêu lây lan

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Có sức chịu đựng
  1. Có sức chịu đựng, chịu đựng đượcPhysically able to suffer or bear.

Ví dụ

  • .Bạn rất kiên nhẫn.
  • .Bệnh nhân của chúng tôi hầu như vẫn trong tình trạng như hôm qua.
  • , .. -- . .Vì có vẻ rõ ràng rằng đối tượng của sự thay đổi là đối tượng đã được thay đổi, tức là bệnh nhân - theo một điều kiện. điều kiện là phải có người đại diện hoặc người thay đổi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipacient
  2. từ tiếng Pháp trung đạipatient
  3. từ tiếng Pháp cổpacient

AI