Nghĩa chính
- Của một người: siêng năng trong ứng dụng hoặc theo đuổi; không ngừng và kiên trì trong kinh doanh hoặc nỗ lực để thực hiện một mục tiêu; siêng năng đều đặntính từOf a person: diligent in application or pursuit; constant and persevering in business or in endeavours to effect a goal; steadily industrious.
- Của một hoạt động: được thực hiện với sự siêng năngtính từOf an activity: carried out with diligence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sedulousDạng gốc (base form)
- more sedulousSo sánh hơn (comparative)
- most sedulousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play the sedulous apecụm từ | cụm từ | Tập viết văn bằng cách bắt chước |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsēdulus“diligent, industrious, sedulous; solicitous; unremitting; zealous”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*del-“to count, reckon”
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sedulousVí dụ
- sự cẩn thận kiên trì; sự chăm sóc chu đáo
- .
- , , , , . , .