Dịch

sedulous

tính từ (adjective)
UK/ˈsɛd͡ʒʊləs/nguồnUS/ˈsɛd͡ʒələs/

Nghĩa chính

  1. Của một người: siêng năng trong ứng dụng hoặc theo đuổi; không ngừng và kiên trì trong kinh doanh hoặc nỗ lực để thực hiện một mục tiêu; siêng năng đều đặntính từOf a person: diligent in application or pursuit; constant and persevering in business or in endeavours to effect a goal; steadily industrious.
  2. Của một hoạt động: được thực hiện với sự siêng năngtính từOf an activity: carried out with diligence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sedulousDạng gốc (base form)
  2. more sedulousSo sánh hơn (comparative)
  3. most sedulousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

play the sedulous apecụm từTập viết văn bằng cách bắt chước

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsēdulus“diligent, industrious, sedulous; solicitous; unremitting; zealous”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*del-“to count, reckon”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • sự cẩn thận kiên trì; sự chăm sóc chu đáo
  • .
  • , , , , . , .

AI