Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mental patient
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
ɛ
n
t
ə
l
ˈ
p
eɪ
ʃ
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Bệnh nhân tại viện điều trị bệnh tâm thần
danh từ
A patient at a mental illness institution.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mental patient
Dạng gốc
(base form)
mental patient
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
was
a
mental
patient
.
Yanni
was
a
mental
patient
.
Tom
is
a
mental
patient
.
AI
1
Bệnh nhân tại viện điều trị bệnh tâm thần
1
Bệnh nhân tại viện điều trị bệnh tâm thần
1
Bệnh nhân tại viện điều trị bệnh tâm thần