pacientemente
B1trạng từ (adverb)
/paˌθjenteˈmente/
Nghĩa chính
- Kiên nhẫn, nhẫn nạitrạng từpatiently (in a patient manner)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Họ đã kiên nhẫn phân tích tất cả các đoạn ghi âm.
- .Mẹ cậu đã kiên nhẫn chờ cậu.
- .Nấm mồ kiên nhẫn đợi anh ấy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh