Dịch

solicitous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sẵn sàng cầu xin; háo hức đạt được điều gì đó đáng mong muốn, hoặc tránh xa bất cứ điều gì xấu xatính từDisposed to solicit; eager to obtain something desirable, or to avoid anything evil.
  2. Một cách tận tâm, thường bằng lòng tốttính từIn a conscientious way, often with kindness.
  3. Một cách háo hứctính từIn an eager way.
  4. Một cách lo lắng hoặc đau khổtính từIn an anxious or distressed way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solicitousDạng gốc (base form)
  2. more solicitousSo sánh hơn (comparative)
  3. most solicitousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

solicit-ous

  1. mượn từ tiếng Latinhsōlicitus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ước ao điều gì
  • , .
  • ,

AI