Dịch

raring

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nôn nóng, quá háo hứctính từEager.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raringDạng gốc (base form)
  2. more raringSo sánh hơn (comparative)
  3. most raringSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • raring to do sthrất hăm hở làm gì

Ví dụ

  • . .Tôi đã sẵn sàng và háo hức để đi. Tôi khó có thể chờ đợi để đến đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI