Dịch

omnivorous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có chế độ ăn không chỉ ăn thịt cũng không chỉ ăn cỏtính từHaving a diet which is neither exclusively carnivorous nor exclusively herbivorous.
  2. Có hứng thú với nhiều chủ đề khác nhautính từHaving an interest in a variety of subjects.
  3. Tiêu tốn tất cảtính từAll-consuming.
  4. Của một loài ký sinh: tấn công nhiều loài; không giới hạn ở một cây chủ duy nhấttính từOf a parasite: attacking many species; not confined to a single host plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. omnivorousDạng gốc (base form)
  2. more omnivorousSo sánh hơn (comparative)
  3. most omnivorousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • người đọc linh tinh đủ loại sách
  • : () () non-reader, .
  • , […]

Đồng nghĩa (synonym)

AI