Dịch

consumer

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người tiêu dùng, người tiêu thụdanh từSomeone who trades money for goods or services as an individual.
  2. Sinh vật tiêu thụdanh từAn organism (heterotroph) that uses other organisms for food in order to gain energy.
  3. Khách hàng, nhóm người tiêu dùngdanh từThe consumer base of a product, service or business.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consumerDạng gốc (base form)
  2. consumersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • consumer of sthngười tiêu dùng cái gìconsumers of news/electricity/healthcarengười tiêu dùng tin tức/điện điện/y tế

Cụm từ (phrase)

consumer confidenceNiềm tin của người tiêu dùng
consumer demandNhu cầu người tiêu dùng
consumer goodsHàng tiêu dùng
consumer price indexdanh từChỉ số giá tiêu dùng
consumer protectionBảo vệ người tiêu dùng
consumer spendingChi tiêu của người tiêu dùng
consumer societydanh từXã hội khuyến khích việc mua hàng hóa và dịch vụ với số lượng ngày càng tăng
secondary consumerdanh từNgười tiêu dùng thứ cấp ăn những gì ở dưới nó trong chuỗi thức ăn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người tiêu dùng
  1. One who, or that which, consumes.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Gần 2/3 người tiêu dùng Mỹ có ít nhất một thẻ quà tặng chưa sử dụng được cất trong ngăn kéo, túi, ví hoặc ví.
  • , London's . 1200, , , , , hour-to-hour .Nhưng thông qua thế độc quyền nhóm, nhiên liệu than củi đã lan rộng khắp các ngành buôn bán và sản xuất của Luân Đôn. Đến những năm 1200, thợ ủ bia và thợ làm bánh, thợ làm gạch nung, thợ thổi thủy tinh, nhà sản xuất đồ gốm và hàng loạt thợ thủ công khác đều trở thành những người tiêu thụ than củi từng giờ từng phút.
  • .Tập khách hàng của chúng tôi là những người có xu hướng tiến lên trong xã hội và thuộc tầng lớp trung lưu.

AI