Dịch

consumidor

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/konsumiˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiêu thụtính từthat consumes
  2. Người tiêu dùng, khách hàngdanh từconsumer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consumidorDạng gốc (base form)
  2. consumidorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. consumidoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. consumidoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

consumidor finalNgười tiêu dùng cuối cùng
defensa del consumidorBảo vệ người tiêu dùng

Ví dụ

  • , .Chúng ta là con người, chứ không chỉ là người tiêu dùng.
  • , .Nếu không giảm thuế tiêu dùng, sẽ không có thỏa thuận nào cả.
  • .Người châu Âu là những người tiêu thụ rượu nhiều nhất thế giới.

AI