消费
消費HSK3
Hay gặpHán-Việt: tiêu phí
xiāo fèi
Nghĩa chính
- tiêu dùng, tiêu thụđộng từto spend or use up goods, services, or resources
Chữ và bộ thủ (character, radical)
消
xiāotiêu
Bộ: 水 · thủy (nước)10 nét
vanish, die out; melt away费
fèiphí
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)9 nét
expenses, expenditures, feeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh