Dịch

消费

消費
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: tiêu phí
xiāo fèi

Nghĩa chính

  1. tiêu dùng, tiêu thụđộng từto spend or use up goods, services, or resources

Chữ và bộ thủ (character, radical)

消
xiāotiêu
Bộ: 水 · thủy (nước)10 nét
vanish, die out; melt away
费
fèiphí
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)9 nét
expenses, expenditures, fee

Cụm từ (phrase)

促进消费Thúc đẩy tiêu dùng
刺激消费Kích cầu tiêu dùng
日常消费Tiêu dùng hằng ngày
消费水平Mức tiêu dùng
消费者Người tiêu dùng
消费观念Quan niệm tiêu dùng
消费者权益Quyền lợi của người tiêu dùng

AI