Dịch

consumo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/konˈsumo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tiêu thụ, tiêu dùngdanh từA2the act of using, eating or drinking something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consumoDạng gốc (base form)
  2. consumosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apto para el consumoDùng được, ăn uống được
bienes de consumoHàng tiêu dùng
consumo excesivoTiêu thụ quá mức
reducir el consumoGiảm tiêu thụ
sociedad de consumoXã hội tiêu dùng
de consumotính từDựa vào người tiêu dùng
bien de consumodanh từHàng tiêu dùng
impuesto al consumodanh từThuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bán hàng

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của consumir
  1. first-person singular present indicative of consumir

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các khoản vay tiêu dùng có lãi suất rất cao.
  • .Mức tiêu thụ gạo ở Nhật Bản đang giảm.
  • .Mức tiêu thụ rượu bia ở giới trẻ đã gia tăng.

AI