Nghĩa chính
- Từ chốiđộng từngoại động từ (transitive)To keep (a physical object that one has obtained) to oneself rather than giving it back to its owner.
- Giấu, giữ lạiđộng từTo keep (information, assent etc) to oneself rather than revealing it.
- Kiềm chế, dừng lạiđộng từnội động từ (intransitive)To stay back, to refrain.
- Thuế thu nhập; Thuế lợi tứcdanh từAn immoral action or condition (an overt) that has not been disclosed to others; the consciousness of such an action or condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- withholdNguyên thể (infinitive)
- withholdsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- withheld (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- withholdingPhân từ I (present participle)
- withholderNgười làm (agent noun)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- withhold sth (from sb/sth)giữ lại, không cho (ai/cái gì) cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| withhold consent | Từ chối chấp thuận | |
| withhold evidence | Giấu bằng chứng | |
| withhold information | Giấu thông tin | |
| withhold payment | Giữ lại tiền thanh toán | |
| withhold support | Từ chối ủng hộ | |
| withhold tax | Khấu trừ thuế | |
| withholding taxdanh từ | danh từ | Khoản khấu trừ; một loại thuế được khấu trừ từ tiền lương của nhân viên và nộp cho chính phủ. Số tiền bị giữ lại được coi là khoản khấu trừ trong khoản thuế cuối cùng |
Ví dụ
- .Ngân hàng đã giữ lại thẻ tín dụng của cô ấy.
- Giấu thông tin quan trọng.
- ? […] We’ll .Bạn có muốn tiếp tục xử lý những người tiếp theo theo thứ tự đó không? […] Bây giờ chúng tôi sẽ tạm dừng lại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giấu
Họ từ (word family)
cùng gốc withholdNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- announcetrái nghĩagiữ lại thông tin, không công bố.
- appropriatetrái nghĩaKhông cấp hoặc giữ lại nguồn lực cần được phân bổ.
- issuestrái nghĩaChỉ trái nghĩa trong nghĩa cấp hoặc phát tài liệu, không phải khi nói âm thanh hay mùi phát ra.
- offertrái nghĩagiữ lại
- producetrái nghĩagiữ lại, không đưa ra.
- providetrái nghĩaGiữ lại hoặc không cung cấp thứ mà người khác cần.