Dịch

retinue

C1danh từ (noun)
UK/ˈɹɛ.tɪ.njuː/US/ˈɹɛ.tɪ.n(j)uː/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đoàn tùy tùng, đoàn hầu cậndanh từA group of attendants or servants, especially of someone considered important.
  2. Đoàn tùy thuộc, đoàn tùy tùngdanh từA group of warriors or nobles accompanying a king or other leader; comitatus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retinueDạng gốc (base form)
  2. retinuesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

queen retinue pheromonedanh từLoại pheromone của ong mật có tác dụng thu hút một đàn ong vây quanh ong chúa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mối quan hệ phục vụ
  1. A service relationship.

Ví dụ

  • queen’s đoàn tùy tùng của nữ hoàng
  • .Anh lớn lên trong đoàn tùy tùng của nhà vua.
  • 3 , .Ba tập đoàn đã thuê mỗi bên một đoàn luật sư và tìm cách ngăn cản nhà nước điều tiết ngành của họ.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc retinue

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiretenue
  2. từ tiếng Pháp cổretenue

Cùng gốc (doublet)ritenuto

Ngôn ngữ khác

AI