Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đoàn tùy tùng, đoàn hầu cậndanh từA group of attendants or servants, especially of someone considered important.
- Đoàn tùy thuộc, đoàn tùy tùngdanh từA group of warriors or nobles accompanying a king or other leader; comitatus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retinueDạng gốc (base form)
- retinuesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| queen retinue pheromonedanh từ | danh từ | Loại pheromone của ong mật có tác dụng thu hút một đàn ong vây quanh ong chúa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mối quan hệ phục vụ
- A service relationship.
Ví dụ
- queen’s đoàn tùy tùng của nữ hoàng
- .Anh lớn lên trong đoàn tùy tùng của nhà vua.
- 3 , .Ba tập đoàn đã thuê mỗi bên một đoàn luật sư và tìm cách ngăn cản nhà nước điều tiết ngành của họ.
Họ từ (word family)
cùng gốc retinueTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiretenue
- từ tiếng Pháp cổretenue
Cùng gốc (doublet)ritenuto
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha