Nghĩa chính
- Tùy tùngdanh từA retinue of attendants, associates or followers.
- Lân cận đềudanh từA binary relation in a uniform space which generalises the notion of two points being no farther apart than a given fixed distance; a uniform neighbourhood.
- Chi tiết trang trí cảnh quandanh từDecorations, such as people, vehicles, or trees, appearing on an architectural sketch or rendering to make the site look more lively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entourageDạng gốc (base form)
- entouragesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entourage effectdanh từ | danh từ | Cơ chế mà các loại cannabinoid khác nhau phối hợp với nhau để mang lại lợi ích điều trị |
Ví dụ
- .Cô ấy thấy khó thích nghi với những người xung quanh mới của mình.
- .Hạnh phúc luôn đi kèm với một đoàn tùy tùng hoành tráng.
- .Tổng thống và đoàn tùy tùng của ông đã bị thương.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápentourage