Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bộdanh từA group or train of attendants, servants etc.; a retinue.
- Bộ, dãy, chuỗidanh từA connected series or succession of objects; a number of things used or classed together.
- Phòng hạng sang, dãy phòng liên thôngdanh từA group of connected rooms, usually separable from other rooms by means of access.
- Tổ khúcdanh từA musical form, popular before the time of the sonata, consisting of a string or series of pieces all in the same key, mostly in various dance rhythms, with sometimes an elaborate prelude.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suiteDạng gốc (base form)
- suitesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| executive suite | Phòng hạng sang | |
| presidential suite | Phòng tổng thống | |
| software suite | Bộ phần mềm | |
| suite of furniture | Bộ đồ nội thất | |
| suite of rooms | Dãy phòng | |
| test suitedanh từ | danh từ | Bộ kiểm thử |
| en suitetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Của một phòng tắm, vv, được kết nối với một phòng ngủ |
| office suitedanh từ | danh từ | Gói các ứng dụng nhằm mục đích sử dụng cùng nhau nhằm mục đích tăng năng suất, chẳng hạn như trình xử lý văn bản, bảng tính, chương trình trình bày, cơ sở dữ liệu, v.v |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tổ khúc trích
- An excerpt of instrumental music from a larger work that contains other elements besides the music; for example, the Nutcracker Suite is the music (but not the dancing) from the ballet The Nutcracker, and the Carmen Suite is the instrumental music (but not the singing and dancing) from the opera Carmen.
Xuất hiện ở từ khác
- suitdễ nhầmDễ nhầm lẫn về cách phát âm và chính tả với "suit". "Suite" thường chỉ dãy phòng khách sạn hoặc bộ đồ nội thất.
Họ từ (word family)
cùng gốc suiteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạisuite
Cùng gốc (doublet)suit
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , Romagnecourt's, .Về phần đàn ông, chúng ta sẽ ở cùng nhau tại nhà Công tước de Romagnecourt, đoàn tùy tùng của ông ấy sẽ phục vụ chúng ta.
- , parquet-floored high-ceilinged, ,[…].Chiếc hộp hình vuông khổng lồ, lát sàn gỗ và trần cao, được sắp xếp để trưng bày một bộ nội thất phòng ngủ được thiết kế và chế tác trong những ngày tháng huy hoàng của quý cuối thế kỷ mười chín, [...]
- .Phòng Tổng thống được trang bị đầy đủ và đảm bảo an ninh tốt.