Dịch

suitedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính phù hợp, hoặc phù hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being suited, or fitting.
  2. Chất lượng của việc có một bộ đồ nhất địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of having a certain suit.

Nguồn gốc (etymology)

AI