Dịch

suited

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phù hợptính từđi với toSuitable.
  2. Có số chất bài đã chotính từHaving the specified kind or number of suits.
  3. Cùng chấttính từOf the same suit.
  4. Quá khứ của suitđộng từsimple past and past participle of suit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suitedDạng gốc (base form)
  2. more suitedSo sánh hơn (comparative)
  3. most suitedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suited (to sb/sth)thích hợp với ai/cái gìShe was ideally suited to the part of Eva Perón.Cô ấy cực kỳ thích hợp với vai Eva Perón.
  • suited (for sb/sth)thích hợp cho ai/cái gìHe is not really suited for a teaching career.Anh ấy không thực sự thích hợp với nghề dạy học.
  • suited to sbhợp với aiThey were not suited to one another.Họ không hợp nhau.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mặc vest
  1. không so sánh (not comparable)Wearing a suit.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phù hợp

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ; , .Khi tôi nói Luân Đôn phù hợp với tôi hơn Birmingham, ý tôi là phù hợp hơn với tôi với tư cách một nhà truyền giáo; vì thế nó sẽ chiếm hết thời gian của tôi cho công việc truyền giáo, v.v., còn Birmingham thì không.
  • ace-king Brunson có A K cùng chất ở vị trí blind nhỏ
  • “?” , .“Họ à?” Tôi chỉ vào mấy người đàn ông đội mũ chóp, mặc vest đang đứng tựa vào một tòa nhà ở phía xa hơn trên phố.

AI