Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phù hợptính từđi với toSuitable.
- Có số chất bài đã chotính từHaving the specified kind or number of suits.
- Cùng chấttính từOf the same suit.
- Quá khứ của suitđộng từsimple past and past participle of suit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suitedDạng gốc (base form)
- more suitedSo sánh hơn (comparative)
- most suitedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- suited (to sb/sth)thích hợp với ai/cái gìShe was ideally suited to the part of Eva Perón.Cô ấy cực kỳ thích hợp với vai Eva Perón.
- suited (for sb/sth)thích hợp cho ai/cái gìHe is not really suited for a teaching career.Anh ấy không thực sự thích hợp với nghề dạy học.
- suited to sbhợp với aiThey were not suited to one another.Họ không hợp nhau.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mặc vest
- không so sánh (not comparable)Wearing a suit.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phù hợp
Họ từ (word family)
cùng gốc suitedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , .Khi tôi nói Luân Đôn phù hợp với tôi hơn Birmingham, ý tôi là phù hợp hơn với tôi với tư cách một nhà truyền giáo; vì thế nó sẽ chiếm hết thời gian của tôi cho công việc truyền giáo, v.v., còn Birmingham thì không.
- ace-king Brunson có A K cùng chất ở vị trí blind nhỏ
- “?” , .“Họ à?” Tôi chỉ vào mấy người đàn ông đội mũ chóp, mặc vest đang đứng tựa vào một tòa nhà ở phía xa hơn trên phố.