Nghĩa chính
- Gói các ứng dụng nhằm mục đích sử dụng cùng nhau nhằm mục đích tăng năng suất, chẳng hạn như trình xử lý văn bản, bảng tính, chương trình trình bày, cơ sở dữ liệu, v.vdanh từA bundle of applications intended to be used together for productivity purposes, such as a word processor, a spreadsheet, a presentation program, a database etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- office suiteDạng gốc (base form)
- office suitesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Xuất hiện ở từ khác
- officekết hợpbộ ứng dụng văn phòng