séquito
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈsekito/
Nghĩa chính
- Đoàn tùy tùngdanh từentourage, retinue
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- séquitoDạng gốc (base form)
- séquitosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Ba Vua và đoàn tùy tùng các tiểu hầu sẽ diễu hành trên phố chính của làng.
- .Tổng thống và đoàn tùy tùng của ông bị thương.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đoàn tùy tùng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh