Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Chuyển tiền, gửi tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To transmit or send (e.g. money in payment); to supply.
- Tha thứ, xá tộiđộng từTo forgive, pardon (a wrong, offence, etc.).
- Miễn, hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To refrain from exacting or enforcing; to cancel.
- Phạm vi trách nhiệm, nhiệm vụdanh từTerms of reference; set of responsibilities; scope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outside the remit of sb/sthngoài thẩm quyền của ai/cái gìSuch decisions are outside the remit of this committee.Những quyết định như vậy nằm ngoài thẩm quyền của ủy ban này.
- within the remit of sb/sthtrong thẩm quyền của ai/cái gìIn future, staff recruitment will fall within the remit of the division manager.Trong tương lai, việc tuyển dụng nhân viên sẽ thuộc thẩm quyền của trưởng bộ phận.
- remit to do sthcó nhiệm vụ làm gìa remit to report on medical servicescó nhiệm vụ báo cáo về các dịch vụ y tế
- remit sthchuyển cái gìto remit fundschuyển tiền
- remit sth to sbchuyển cái gì cho aiPayment will be remitted to you in full.Khoản thanh toán sẽ được chuyển đầy đủ cho bạn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| remittance mandanh từ | danh từ | Người đàn ông không được mong muốn hoặc kém thành tích, hoặc đôi khi là con trai út, được người thân gửi đến một vùng đất xa xôi (thường là từ Anh đến thuộc địa) và gửi tiền sinh hoạt thường xuyên để anh ta không quay trở lại |
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 1
Buông lỏng
- ngoại động từ (transitive)Buông lỏng, lơi lỏngTo allow (something) to slacken, to relax (one's attention etc.).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc remitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiremitten
- từ tiếng Latinhremittō“to send, send back”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . , .Bác sĩ Strong công khai nhắc đến tôi là một học giả trẻ đầy hứa hẹn. Ông Dick vô cùng vui mừng, và cô tôi gửi cho tôi một đồng guinea qua chuyến bưu điện tiếp theo.
- . , . , ;Bà Western là một phụ nữ rất tốt bụng và thường có tính hay tha thứ. Gần đây bà đã tha lỗi cho một phu xe ngựa, kẻ đã lật nhào chiếc xe mui trần của bà xuống mương;
- .Ông ta cũng đưa viên luật sư già đó ra khỏi tù và miễn khoản tiền phạt cho ông ta.
Xuất hiện ở từ khác
- payingđồng nghĩathường dùng cho chuyển tiền qua ngân hàng