Dịch

remit

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɪˈmɪt/US/ɹiˈmɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Chuyển tiền, gửi tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To transmit or send (e.g. money in payment); to supply.
  2. Tha thứ, xá tộiđộng từTo forgive, pardon (a wrong, offence, etc.).
  3. Miễn, hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To refrain from exacting or enforcing; to cancel.
  4. Phạm vi trách nhiệm, nhiệm vụdanh từTerms of reference; set of responsibilities; scope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. remitNguyên thể (infinitive)
  2. remitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. remittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. remittingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • outside the remit of sb/sthngoài thẩm quyền của ai/cái gìSuch decisions are outside the remit of this committee.Những quyết định như vậy nằm ngoài thẩm quyền của ủy ban này.
  • within the remit of sb/sthtrong thẩm quyền của ai/cái gìIn future, staff recruitment will fall within the remit of the division manager.Trong tương lai, việc tuyển dụng nhân viên sẽ thuộc thẩm quyền của trưởng bộ phận.
  • remit to do sthcó nhiệm vụ làm gìa remit to report on medical servicescó nhiệm vụ báo cáo về các dịch vụ y tế
  • remit sthchuyển cái gìto remit fundschuyển tiền
  • remit sth to sbchuyển cái gì cho aiPayment will be remitted to you in full.Khoản thanh toán sẽ được chuyển đầy đủ cho bạn.

Cụm từ (phrase)

remittance mandanh từNgười đàn ông không được mong muốn hoặc kém thành tích, hoặc đôi khi là con trai út, được người thân gửi đến một vùng đất xa xôi (thường là từ Anh đến thuộc địa) và gửi tiền sinh hoạt thường xuyên để anh ta không quay trở lại

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 1
Buông lỏng
  1. ngoại động từ (transitive)Buông lỏng, lơi lỏngTo allow (something) to slacken, to relax (one's attention etc.).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiremitten
  2. từ tiếng Latinhremittō“to send, send back”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . . , .Bác sĩ Strong công khai nhắc đến tôi là một học giả trẻ đầy hứa hẹn. Ông Dick vô cùng vui mừng, và cô tôi gửi cho tôi một đồng guinea qua chuyến bưu điện tiếp theo.
  • . , . , ;Bà Western là một phụ nữ rất tốt bụng và thường có tính hay tha thứ. Gần đây bà đã tha lỗi cho một phu xe ngựa, kẻ đã lật nhào chiếc xe mui trần của bà xuống mương;
  • .Ông ta cũng đưa viên luật sư già đó ra khỏi tù và miễn khoản tiền phạt cho ông ta.

AI