Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hồi tưởng, nhớ lại, tưởng nhớđộng từTo recall; to collect one's thoughts again, especially about past events.
- Trấn tĩnh lại, bình tĩnh lạiđộng từTo compose oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recollectNguyên thể (infinitive)
- recollectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- recollectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- recollectingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recollect (sth)nhớ lại cái gìShe could no longer recollect the details of the letter.Cô ấy không còn nhớ rõ những chi tiết trong lá thư nữa.
- recollect what, how, etc…nhớ lại cái gì, như thế nào, v.v…I don't recollect what he said.Tôi không nhớ anh ta đã nói gì.
- recollect that…nhớ rằng…I recollect that we were all gathered in the kitchen.Tôi nhớ là tất cả chúng tôi đã tụ tập trong bếp.
- recollect (sb/sth) doing sthnhớ ai/cái gì đã làm gìI recollect him/his saying that it was dangerous.Tôi nhớ anh ta đã nói rằng việc đó rất nguy hiểm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recollect a detail | Nhớ lại chi tiết | |
| recollect a memory | Nhớ lại ký ức | |
| recollect the past | Hồi tưởng quá khứ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thu thập lại
- ngoại động từ (transitive)Thu thập lại, gom lạiTo collect (things) together again.
Họ từ (word family)
cùng gốc recollectNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , ; .Tôi hồi tưởng lại việc có cái nhìn rất tệ về những chiếc buồng lái dường như không đạt chuẩn của động cơ Stirling, so với những chiếc của Brighton; thậm chí vào thời điểm đó, người ta còn có thể thấy một số đầu máy Cudworth hoàn toàn không có buồng lái.
- The Major suddenly recollected himself, and withdrew his hand, and at the same time, threw himself into a chair.Thiếu tá bất chợt trấn tĩnh lại, rụt tay về, đồng thời ngả người xuống ghế.
- ?Bạn có nhớ tên anh ấy không?