Dịch

olvidar

A2động từ (verb)
Hay gặp
/olbiˈdaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quênđộng từto forget
  2. Để quênđộng từto leave behind, to forget
  3. Bị quên, vuột khỏi tâm tríđộng từto elude, to escape, to slip someone's mind (be forgotten by)
  4. Làm cho quên điđộng từto make forget

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể olvidarDanh động từ olvidandoPhân từ olvidado
Presente
yoolvido
túolvidas
él/ella/Ud.olvida
nosotrosolvidamos
vosotrosolvidáis
ellos/Uds.olvidan

Cụm từ (phrase)

olvidar hacer algoQuên làm gì
olvidar por completoQuên hoàn toàn
olvidarse de algoQuên việc gì
olvidar fácilmenteDễ quên
olvidar contraseñaQuên mật khẩu
perdonar y olvidarTha thứ và quên đi
olvidar completamente algoHoàn toàn quên điều gì
que se olvidecụm từQuên nó đi

Ví dụ

  • .Đừng quên mua sữa trên đường về nhà nhé.
  • ¿ ?Họ quên ngày mai là sinh nhật tôi rồi à?
  • , .Làm ơn đừng quên những gì chúng ta đã bàn.

Họ từ (word family)

cùng gốc olvidar

AI