Dịch

leave behind

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bỏ lại, bỏ rơiđộng từngoại động từ (transitive)To abandon.
  2. Bỏ quên, quên bẵngđộng từngoại động từ (transitive)To forget about.
  3. Qua đời trước, để lạiđộng từngoại động từ (transitive)To not live longer than; to be survived by.
  4. Để lại, lưu lạiđộng từngoại động từ (transitive)To leave (a trace of something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. leave behindNguyên thể (infinitive)
  2. leaves behindNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. left behind (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leaving behindPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Bỏ xa
  1. ngoại động từ (transitive)Bỏ xa, vượt trộiTo outdo; to progress faster than (someone or something else).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Qua đời trước

Ví dụ

  • ?
  • .
  • , .

AI